Mũi khoan thép gió chuôi thẳng Smato - MRO Việt Nam

Mũi khoan thép gió chuôi thẳng Smato

Quay lại trang trước

Mũi khoan thép gió chuôi thẳng Smato


Mũi khoan chuôi thẳng Smato (Straight Shank Drill – 하이스드릴)
• Công dụng: Khoan sắt, thép
• Chất liệu: Thép gió (HSS)
• Đường kính: 3 – 16 mm (Theo bảng chi tiết bên dưới)
• Góc cắt: 118o
• Thương hiệu: Smato (Hàn Quốc)
• Xuất xứ: Liên doanh

Mô tả

Bộ mũi khoan HSS SMATO 13pcs
Bộ mũi khoan thép gió HSS Smato 13 chi tiết 380.000
Mũi khoan inox coban chuôi thẳng
Mũi khoan inox coban chuôi thẳng Smato 41.000 28.000

24.000 19.000

Mô tả

Mã CretecKích thướcGiáGiá khuyến mại
32000181mm24,00019,200
32000271.1mm24,00019,200
32000361.2mm24,00019,200
32000451.3mm24,00019,200
32000541.4mm24,00019,200
32000631.5mm24,00019,200
32000721.6mm24,00019,200
32000811.7mm24,00019,200
32000901.8mm24,00019,200
32001061.9mm24,00019,200
32001152.0mm14,00011,200
32001242.1mm14,00011,200
32001332.2mm14,00011,200
32001422.3mm14,00011,200
32001512.4mm16,00012,800
32001602.5mm16,00012,800
32001792.6mm16,00012,800
32001882.7mm16,00012,800
32001972.8mm18,00014,400
32002032.9mm18,00014,400
32002123.0mm18,00014,400
32002213.1mm18,00014,400
32002303.2mm20,00016,000
32002493.3mm20,00016,000
32002583.4mm20,00016,000
32002673.5mm20,00016,000
32002763.6mm22,00017,600
32002853.7mm22,00017,600
32002943.8mm22,00017,600
32003003.9mm22,00017,600
32003194.0mm26,00020,800
32003284.1mm26,00020,800
32003374.2mm26,00020,800
32003464.3mm26,00020,800
32003554.4mm30,00024,000
32003644.5mm30,00024,000
32003734.6mm30,00024,000
32003824.7mm30,00024,000
32003914.8mm31,00024,800
32004074.9mm31,00024,800
32004165.0mm31,00024,800
32004255.1mm31,00024,800
32004345.2mm35,00028,000
32004435.3mm35,00028,000
32004525.4mm35,00028,000
32004615.5mm35,00028,000
32004705.6mm38,00030,400
32004895.7mm38,00030,400
32004985.8mm38,00030,400
32005045.9mm38,00030,400
32005136.0mm43,00034,400
32005226.1mm43,00034,400
32005316.2mm43,00034,400
32005406.3mm43,00034,400
32005596.4mm46,00036,800
32005686.5mm46,00036,800
32005776.6mm46,00036,800
32005866.7mm46,00036,800
32005956.8mm51,00040,800
32006016.9mm51,00040,800
32006107.0mm51,00040,800
32006297.1mm51,00040,800
32006387.2mm54,00043,200
32006477.3mm54,00043,200
32006567.4mm54,00043,200
32006657.5mm54,00043,200
32006747.6mm60,00048,000
32006837.7mm60,00048,000
32006927.8mm60,00048,000
32007087.9mm60,00048,000
32007178.0mm68,00054,400
32007268.1mm68,00054,400
32007358.2mm68,00054,400
32007448.3mm68,00054,400
32007538.4mm75,00060,000
32007628.5mm75,00060,000
32007718.6mm75,00060,000
32007808.7mm75,00060,000
32007998.8mm78,00062,400
32008058.9mm78,00062,400
32008149.0mm78,00062,400
32008239.1mm78,00062,400
32008329.2mm87,00069,600
32008419.3mm87,00069,600
32008509.4mm87,00069,600
32008699.5mm87,00069,600
32008789.6mm98,00078,400
32008879.7mm98,00078,400
32008969.8mm98,00078,400
32009029.9mm98,00078,400
320091110.0mm110,00088,000
320092010.1mm110,00088,000
320093910.2mm110,00088,000
320094810.3mm110,00088,000
320095710.4mm123,00098,400
320096610.5mm123,00098,400
320097510.6mm123,00098,400
320098410.7mm123,00098,400
320099310.8mm123,00098,400
320100810.9mm131,000104,800
320101711mm131,000104,800
320102611.1mm131,000104,800
320103511.2mm134,000107,200
320104411.3mm134,000107,200
320105311.4mm134,000107,200
320106211.5mm134,000107,200
320107111.6mm148,000118,400
320108011.7mm148,000118,400
320109911.8mm148,000118,400
320110511.9mm148,000118,400
320111412mm151,000120,800
320112312.1mm151,000120,800
320113212.2mm161,000128,800
320114112.3mm161,000128,800
320115012.4mm161,000128,800
320116912.5mm161,000128,800
320117812.6mm161,000128,800
320118712.7mm188,000150,400
320119612.8mm188,000150,400
320120212.9mm188,000150,400
320121113mm188,000150,400

 

[Row] [size = cột "một nửa"]

Thông tin hàng hóa

Quý khách vui lòng cung cấp thông tin hàng hóa chính xác để thuận lợi cho việc đặt hàng, tiết kiệm thời gian cho cả hai bên

  • Tên nhà sản xuất bằng tiếng Anh.
  • Model chính xác của nhà sản xuất
  • Số lượng hàng hóa chi tiết
  • Quy cách đóng gói

[/ Danh sách kiểm tra] [/ cột] [size = cột "một nửa"]

Đặt hàng

Thời gian đặt hàng tùy thuộc vào hình thức vận chuyển. Quý khách lựa chọn hình thức phù hợp:

  • Đường biển: khoảng 2 tuần
  • Đường hàng không: Trong 1 tuần

Thời gian giao hàng theo báo giá sẽ được tính từ thời điểm quý khách thanh toán hoặc đặt cọc. [/column][/row]

close