Mũi khoan inox coban chuôi thẳng Smato - MRO Việt Nam

Mũi khoan inox coban chuôi thẳng Smato

Quay lại trang trước

Mũi khoan inox coban chuôi thẳng Smato


Mũi khoan inox coban chuôi thẳng Smato (코발트드릴)
• Mã sản phẩm: 3201293
• Kích thước: 1.0mm (Theo bảng chi tiết bên dưới)
• Nguồn gốc: Liên doanh
• Thương hiệu: Smato (Hàn Quốc)

Mô tả

Mũi khoan thẳng SMATO 1.0 mm
Mũi khoan thép gió chuôi thẳng Smato 24.000 19.000
Mũi khoan thép gió chuôi côn Smato
Mũi khoan thép gió chuôi côn Smato 292.000 234.000

41.000 28.000

Mô tả

Mã CretecKích thướcGiáGiá khuyến mại
32012931.0mm35,00028,000
32013091.1mm35,00028,000
32013181.2mm35,00028,000
32013271.3mm35,00028,000
32013361.4mm35,00028,000
32013451.5mm35,00028,000
32013541.6mm35,00028,000
32013631.7mm35,00028,000
32013721.8mm35,00028,000
32013811.9mm35,00028,000
32013902.0mm20,00016,000
32014062.1mm20,00016,000
32014152.2mm20,00016,000
32014242.3mm20,00016,000
32014332.4mm22,00017,600
32014422.5mm22,00017,600
32014512.6mm22,00017,600
32014602.7mm22,00017,600
32014792.8mm26,00020,800
32014882.9mm26,00020,800
32014973.0mm26,00020,800
32015033.1mm26,00020,800
32015123.2mm30,00024,000
32015213.3mm30,00024,000
32015303.4mm30,00024,000
32015493.5mm30,00024,000
32015583.6mm34,00027,200
32015673.7mm34,00027,200
32015763.8mm34,00027,200
32015853.9mm34,00027,200
32015944.0mm39,00031,200
32016004.1mm39,00031,200
32016194.2mm39,00031,200
32016284.3mm39,00031,200
32016374.4mm44,00035,200
32016464.5mm44,00035,200
32016554.6mm44,00035,200
32016644.7mm44,00035,200
32016734.8mm49,00039,200
32016824.9mm49,00039,200
32016915.0mm49,00039,200
32017075.1mm49,00039,200
32017165.2mm55,00044,000
32017255.3mm55,00044,000
32017345.4mm55,00044,000
32017435.5mm55,00044,000
32017525.6mm60,00048,000
32017615.7mm60,00048,000
32017705.8mm60,00048,000
32017895.9mm60,00048,000
32017986.0mm66,00052,800
32018046.1mm66,00052,800
32018136.2mm66,00052,800
32018226.3mm66,00052,800
32018316.4mm72,00057,600
32018406.5mm72,00057,600
32018596.6mm72,00057,600
32018686.7mm72,00057,600
32018776.8mm79,00063,200
32018866.9mm79,00063,200
32018957.0mm79,00063,200
32019017.1mm79,00063,200
32019107.2mm86,00068,800
32019297.3mm86,00068,800
32019387.4mm86,00068,800
32019477.5mm86,00068,800
32019567.6mm95,00076,000
32019657.7mm95,00076,000
32019747.8mm95,00076,000
32019837.9mm95,00076,000
32019928.0mm105,00084,000
32020078.1mm105,00084,000
32020168.2mm105,00084,000
32020258.3mm105,00084,000
32020348.4mm115,00092,000
32020438.5mm115,00092,000
32020528.6mm115,00092,000
32020618.7mm115,00092,000
32020708.8mm126,000100,800
32020898.9mm126,000100,800
32020989.0mm126,000100,800
32021049.1mm126,000100,800
32021139.2mm137,000109,600
32021229.3mm137,000109,600
32021319.4mm137,000109,600
32021409.5mm137,000109,600
32021599.6mm151,000120,800
32021689.7mm151,000120,800
32021779.8mm151,000120,800
32021869.9mm151,000120,800
320219510.0mm166,000132,800
320220110.1mm166,000132,800
320221010.2mm166,000132,800
320222910.3mm166,000132,800
320223810.4mm182,000145,600
320224710.5mm182,000145,600
320225610.6mm182,000145,600
320226510.7mm182,000145,600
320227410.8mm200,000160,000
320228310.9mm200,000160,000
320229211.0mm200,000160,000
320230811.1mm200,000160,000
320231711.2mm218,000174,400
320232611.3mm218,000174,400
320233511.4mm218,000174,400
320234411.5mm218,000174,400
320235311.6mm238,000190,400
320236211.7mm238,000190,400
320237111.8mm238,000190,400
320238011.9mm238,000190,400
320239912.0mm258,000206,400
320240512.1mm258,000206,400
320241412.2mm258,000206,400
320242312.3mm280,000224,000
320243212.4mm280,000224,000
320244112.5mm280,000224,000
320245012.6mm280,000224,000
320246912.7mm328,000262,400
320247812.8mm328,000262,400
320248712.9mm328,000262,400
320249613.0mm328,000262,400

 

• Mũi khoan inox coban (Cobalt) là dòng mũi khoan có chưa một hàm lượng Co bán lớn trong hợp kim cấu thành mũi. Nguyên tố này có chức năng tạo mầm và phân tán trên bế mặt hợp kim, tăng mạnh độ cứng cho hợp kim.
• Đầu mũi khoan được thiết kế khoa học với hình dạng Spitl point, tối ưu lực khoan.
• Mũi khoan inox Coban có khả năng làm việc tốt trong nhiệt độ cao, có khả năng khoan được tất cả các vật liệu có độ cứng lên đến 1100N/mm2, sử dụng phổ biến cho các máy khoan bàn đứng, máy tiện , các loại máy gia công cơ khí chính xác.

[Row] [size = cột "một nửa"]

Thông tin hàng hóa

Quý khách vui lòng cung cấp thông tin hàng hóa chính xác để thuận lợi cho việc đặt hàng, tiết kiệm thời gian cho cả hai bên

  • Tên nhà sản xuất bằng tiếng Anh.
  • Model chính xác của nhà sản xuất
  • Số lượng hàng hóa chi tiết
  • Quy cách đóng gói

[/ Danh sách kiểm tra] [/ cột] [size = cột "một nửa"]

Đặt hàng

Thời gian đặt hàng tùy thuộc vào hình thức vận chuyển. Quý khách lựa chọn hình thức phù hợp:

  • Đường biển: khoảng 2 tuần
  • Đường hàng không: Trong 1 tuần

Thời gian giao hàng theo báo giá sẽ được tính từ thời điểm quý khách thanh toán hoặc đặt cọc. [/column][/row]

0934 280 699
close